Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "căng thẳng địa chính trị" (1)
căng thẳng địa chính trị
English
PhraseGeopolitical tension
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Related Words "căng thẳng địa chính trị" (0)
No related words found.
Phrases "căng thẳng địa chính trị" (2)
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
